| Model | Công suất liên tục/Công suất dự phòng | Model động cơ | Số xylanh | Dung tích xylanh | Mức tiêu hao nhiên liệu (L/giờ) | Catalogue Download | |
| KVA | KW | ||||||
| KP-KD20 | 20/21.25 | 16/17 | 4KDG-17 | 4 | 2156 | 4.9 | DOWNLOAD |
| KP-KD25 | 25/27.5 | 20/22 | 4KDG-22 | 4 | 2672 | 5.9 | DOWNLOAD |
| KP-KD29 | 29/31.25 | 23/25 | 4KDG-25 | 4 | 3168 | 6.7 | DOWNLOAD |
| KP-KD38 | 38/41.25 | 30/33 | 4KDG-33 | 4 | 3857 | 8.2 | DOWNLOAD |
| KP-KD44 | 44/47.5 | 35/38 | 4KDG-38 | 4 | 4087 | 9.5 | DOWNLOAD |
| KP-KD60 | 60/66.25 | 48/53 | 4KDG-53 | 4 | 4947 | 12.8 | DOWNLOAD |
| KP-KD68 | 68/75 | 54/60 | 4KDG-60 | 4 | 4580 | 15.4 | DOWNLOAD |
| KP-KD103 | 103/110 | 82/88 | 4KDG-88 | 4 | 4752 | 23.2 | DOWNLOAD |
| KP-KD113 | 113/123.75 | 90/99 | 6KDG-99 | 6 | 6494 | 25.2 | DOWNLOAD |
| KP-KD131 | 131/140 | 105/112 | 6KDG-112 | 6 | 6494 | 28.8 | DOWNLOAD |
| KP-KD140 | 140/140 | 112/122 | 6KDG-122 | 6 | 6494 | 30.5 | DOWNLOAD |
| KP-KD178 | 178/185 | 142/148 | 6KDG-148 | 6 | 7127 | 38.1 | DOWNLOAD |
| KP-KD200 | 200/225 | 160/180 | 6KDG-180 | 6 | 8268 | 40.6 | DOWNLOAD |
| KP-KD232 | 232/257.5 | 186/206 | 6KDG-206 | 6 | 9726 | 47.5 | DOWNLOAD |
| KP-KD275 | 275/318.75 | 220/255 | 6KDG-255 | 6 | 9726 | 55.2 | DOWNLOAD |
| KP-KD310 | 310/314.25 | 248/273 | 6KDG-273 | 6 | 9726 | 60 | DOWNLOAD |
| KP-KD358 | 358/393.75 | 286/315 | 6KDG-315 | 6 | 9726 | 72.3 | DOWNLOAD |
| KP-KD413 | 413/453.75 | 330/363 | 8KDG-363 | 8 | 14618 | 82.7 | DOWNLOAD |
| KP-KD456 | 456/518.75 | 365/415 | 8KDG-415 | 8 | 14618 | 91.4 | DOWNLOAD |
| KP-KD506 | 506/556.25 | 405/445 | 8KDG-445 | 8 | 14618 | 101.4 | DOWNLOAD |
| KP-KD550 | 550/606.25 | 440/485 | 8KDG-485 | 8 | 14618 | 110.2 | DOWNLOAD |
| KP-KD644 | 644/706.25 | 515/565 | 12KDG-565 | 12 | 21927 | 129.1 | DOWNLOAD |
| KP-KD694 | 694/757.5 | 555/606 | 12KDG-606 | 12 | 21927 | 139.1 | DOWNLOAD |
| KP-KD788 | 788/875 | 630/700 | 12KDG-700 | 12 | 21927 | 157.7 | DOWNLOAD |
| KP-KD1094 | 1094/906.25 | 660/725 | 12KDG-725 | 12 | 21927 | 165.2 | DOWNLOAD |
| KP-KD1219 | 1219/975 | 705/780 | 16KDG-780 | 16 | 29236 | 176.6 | DOWNLOAD |
| KP-KD1375 | 1375/1100 | 795/880 | 16KDG-880 | 16 | 29236 | 199.2 | DOWNLOAD |
| KP-KD1500 | 1500/1200 | 875/960 | 16KDG-960 | 16 | 29236 | 219.2 | DOWNLOAD |
Máy phát điện động cơ KOODEC sử dụng động cơ diesel KOODEC – Hàn Quốc, được KPS cấu hình đồng bộ với đầu phát và bộ điều khiển. KPS hiện công bố dải sản phẩm khoảng 20kVA–1500kVA, đáp ứng nhu cầu nguồn điện dự phòng từ công trình quy mô nhỏ đến nhà máy, tòa nhà và hệ thống công nghiệp lớn.
KOODEC có trụ sở tại Hàn Quốc và phát triển các dòng động cơ diesel chuyên dùng cho máy phát điện. Dải động cơ có nhiều cấu hình từ 4 đến 16 xy-lanh tùy công suất.
Không nên chọn máy chỉ dựa vào tổng kW/kVA. Cần xét thêm loại tải, số thiết bị hoạt động đồng thời, motor hoặc thiết bị có dòng khởi động lớn và mức công suất dự phòng mong muốn.
Khách hàng chỉ cần gửi KPS:
Kỹ thuật KPS sẽ hỗ trợ tính tải, lựa chọn công suất và model phù hợp.
Máy phát điện KOODEC phù hợp cho:
Dự án tham khảo:
Động cơ: KOODEC – Hàn Quốc, động cơ diesel công nghiệp, làm mát bằng nước; các dòng dùng cho máy phát điện có nhiều model 4 và 6 xy-lanh ở nhóm công suất phổ biến.
Đầu phát: lựa chọn KPS, Stamford hoặc Marelli Motori tùy yêu cầu kỹ thuật và ngân sách.
Điều khiển: bộ điều khiển kỹ thuật số, theo dõi thông số vận hành, cảnh báo và bảo vệ. Có thể kết hợp ATS – tủ chuyển nguồn tự động.
Gửi danh sách tải hoặc bản vẽ điện để KPS hỗ trợ tính công suất, lựa chọn cấu hình và gửi báo giá phù hợp.
Yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật
Cần tư vấn chọn công suất, cấu hình máy hoặc báo giá? Liên hệ kỹ thuật KPS để được hỗ trợ nhanh.
.png)